Tin tức

Thông báo việc đổi số mã vùng điện thoại cố định (landline) tại Việt Nam: 
Giai đoạn 1 từ ngày 11/2/2017 đến 13/3/2017, áp dụng cho 13 tỉnh, thành phố.
Giai đoạn 2 từ ngày 15/4 đến 14/5, áp dụng cho 23 tỉnh, thành phố.
Giai đoạn 3 từ ngày 17/6 đến 16/7, áp dụng cho 23 tỉnh, thành phố.
Việc chuyển đổi sẽ diễn ra trong vòng một tháng cho mỗi giai đoạn. Trong khoảng thời gian chuyển đổi, vẫn có thể gọi song song số mã vùng mới hoặc cũ. Sau ngày 13/3 (của đợt 1), 14/5 (của đợt 2) và 16/7 (của đợt 3), phải gọi theo số mã vùng mới hoàn toàn.

Danh sách các tỉnh và thành phố đổi số mã vùng đợt 1:

STT  Tỉnh/ Thành Phố  Mã Vùng Cũ Mã Vùng Mới 
(Từ ngày 11/2)  (13/3 Hết Hạn)   
 1 Sơn La 22 212
 2 Lai Châu  231 213
 3 Lào Cai  20 214
 4 Điện Biên  230 215
 5 Yên Bái  29 216
 6 Quảng Bình 52 232
 7 Quảng Trị  53 233
 8 Thừa Thiên - Huế 54 234
 9 Quảng Nam 510 235
 10 Đà Nẵng  511 236
 11 Thanh Hoá  37 237
 12 Nghệ An 38 238
 13 Hà Tĩnh 39 239


Danh sách các tỉnh và thành phố đổi số mã vùng đợt 2:

STT Tỉnh/ Thành Phố  Mã Vùng Cũ Mã Vùng Mới 
(Từ ngày 15/4)    (14/5 Hết Hạn)  
1 Quảng Ninh  33 203
2 Bắc Giang 240 204
3 Lạng Sơn  25 205
4 Cao Bằng 26 206
5 Tuyên Quang 27 207
6 Thái Nguyên  280 208
7 Bắc Cạn 281 209
8 Hải Dương 320 220
9 Hưng Yên 321 221
10 Bắc Ninh 241 222
11 Hải Phòng 31 225
12 Hà Nam 351 226
13 Thái Bình 36 227
14 Nam Định 350 228
15  Ninh Bình 30 229
16 Cà Mau 780 290
17 Bạc Liêu 781 291
18  Cần Thơ  710 292
19  Hậu Giang 711 293
20  Trà Vinh 74 294
21  An Giang 76 296
22  Kiên Giang 77 297
23  Sóc Trăng 79 299


Danh sách các tỉnh và thành phố đổi số mã vùng đợt 3:

STT  Tình/ Thành Phố Mã Vùng Cũ  Mã Vùng Mới
(Từ ngày 17/6) (16/7 Hết Hạn)
 1 Hà Nội  4 24
 2 Hồ Chí Minh  8 28
 3 Đồng Nai 61 251
 4 Bình Thuận 62 252
 5 Bà Rịa - Vũng Tàu 64 254
 6 Quảng Ngãi 55 255
 7 Bình Định 56 256
 8 Phú Yên 57 257
 9 Khánh Hoà 58 258
 10 Ninh Thuận 68 259
 11 Kon Tum 60 260
 12 Đắk Nông 501 261
 13 Đắk Lắk 500 262
 14 Lâm Đồng 63 263
 15 Gia Lai 59 269
 16 Vĩnh Long 70 270
 17 Bình Phước 651 271
 18 Long An 72 272
 19 Tiền Giang 73 273
 20 Bình Dương 650 274
 21 Bến Tre 75 275
 22 Tây Ninh 66 276
 23 Đồng Tháp 67 277


Holiday Rate Table 7.9 9.9